bắng nhắng
Định nghĩa
Tính từ:
- Tỏ ra quan trọng, làm ra vẻ quan trọng một cách lố bịch, vô duyên: "Bắng nhắng" dùng để miêu tả thái độ, hành vi của một người cố tình thể hiện mình là quan trọng, là cần thiết một cách không phù hợp, gây khó chịu.
- Lăng xăng, lộn xộn một cách vô ích: Chỉ sự hoạt động, xoay xở liên tục nhưng không mang lại kết quả thực chất, chỉ gây rối.
Động từ (ít dùng hơn):
- Hành động một cách bắng nhắng: Thể hiện hành vi mang tính chất bắng nhắng.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Anh ta cứ bắng nhắng lên mặt chỉ đạo trong khi chẳng hiểu gì. (Anh ta cứ làm ra vẻ quan trọng để chỉ đạo trong khi chẳng hiểu gì.)
- Đám người đó bắng nhắng cả buổi mà công việc chẳng đi đến đâu. (Đám người đó lăng xăng, lộn xộn cả buổi mà công việc chẳng đi đến đâu.)
Động từ:
- Nó suốt ngày chỉ biết bắng nhắng quanh các sếp. (Nó suốt ngày chỉ biết lăng xăng, làm bộ quan trọng quanh các sếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
"làm bắng nhắng": hành động một cách bắng nhắng.
- Đừng có làm bắng nhắng ở đây, hãy ngồi yên một chỗ. (Đừng có lăng xăng vô ích ở đây, hãy ngồi yên một chỗ.)
"thái độ bắng nhắng": thái độ làm ra vẻ quan trọng, khó chịu.
- Mọi người đều không ưa cái thái độ bắng nhắng của hắn. (Mọi người đều không ưa cái thái độ làm ra vẻ quan trọng của hắn.)
Biến thể và từ gần giống
- Nhăng nhít (tính từ): có phần giống nghĩa, chỉ sự vô dụng, tầm phào, không đáng tin cậy.
- Lăng xăng (tính từ): chỉ sự hoạt động liên tục, hấp tấp, có thể không mang nghĩa tiêu cực mạnh như "bắng nhắng".
- Làm bộ làm tịch (thành ngữ): làm ra vẻ ta đây quan trọng, khác với người thường.
Từ đồng nghĩa
- Làm ra vẻ quan trọng: thể hiện bản thân một cách không cần thiết.
- Lố bịch: kệch cỡm, lố lăng (chỉ chung thái độ, hành vi).
- Vô duyên: thiếu sự tế nhị, khéo léo, gây khó chịu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào được sử dụng phổ biến với từ "bắng nhắng".
Thành ngữ liên quan
- Chuột sa chĩnh gạo: chỉ người đang ở trong hoàn cảnh may mắn, thuận lợi (có thể dẫn đến hành vi bắng nhắng).
- Ếch ngồi đáy giếng: chỉ người hiểu biết nông cạn nhưng lại hay tỏ ra ta đây biết nhiều (có thể có biểu hiện bắng nhắng).